TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

美(うつく)し

うつくしutsukushi giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt 美 mĩ

Âm Hán Việt từng chữ (chưa đủ căn cứ để ghép âm cả từ).

美し nghĩa là đẹp.

Nghĩa của 美し

Tính từ

  1. cổ Đẹp.

Từ liên quan với 美し

Từ ghép có 美し

Câu ví dụ với 美し

  • メアリーは美しい女の子です。 Mary là một bé gái xinh đẹp.Tatoeba #2602894
  • 日本語ほど美しい言語はない。 Không có ngôn ngữ nào đẹp hơn tiếng Nhật.Tatoeba #3217003
  • 彼女は美しいドレスを着た。 Cô ấy đã mặc một chiếc váy xinh đẹp.Tatoeba #87095
  • 彼女はなんて美しいのでしょう。 Cô ấy đẹp quá!Tatoeba #91826
  • 湖畔の古い教会はとても美しい。 Nhà thờ cổ bên hồ rất đẹp.Tatoeba #174499
  • 丘の上に美しい教会がある。 Ở trên đồi có một nhà thờ đẹp.Tatoeba #182749
  • 彼女は美しい人形を持っている。 Cô ấy có một con búp bê đẹp.Tatoeba #236841
  • メアリーは美しい女性です。 Mary là một người phụ nữ xinh đẹp.Tatoeba #2602896

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

美し nghĩa là gì?

美し (tính từ) nghĩa là đẹp.

美し đọc là gì?

美し đọc là うつくし (romaji: utsukushi).

Dữ liệu tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.