美しさ
Âm Hán Việt từng chữ (chưa đủ căn cứ để ghép âm cả từ).
美しさ nghĩa là đẹp.
Nghĩa của 美しさ
Danh từ
- Đẹp.
Câu ví dụ với 美しさ
- 彼女の美しさが彼の注意を引いた。 Vẻ đẹp của cô ấy đã thu hút sự chú ý của anh ấy.Tatoeba #94047
- その湖の美しさは言葉に表せない。 Vẻ đẹp của cái hồ này không thể miêu tả bằng lời.Tatoeba #210859
- 彼女は美しさという点では姉はしのいでいる。 Xét về vẻ đẹp, cô ấy vượt xa chị gái mình.Tatoeba #87084
- その国の美しさは言葉で表現できないほどである。 Vẻ đẹp của đất nước ấy không thể diễn tả bằng lời.Tatoeba #210618
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ beauty
Câu hỏi thường gặp
美しさ nghĩa là gì?
美しさ (danh từ) nghĩa là đẹp.
美しさ đọc là gì?
美しさ đọc là うつくしさ (romaji: utsukushisa).