徳の高い
Âm Hán Việt từng chữ (chưa đủ căn cứ để ghép âm cả từ).
徳の高い nghĩa là có đạo đức, có đức hạnh, tiết hạnh.
Nghĩa của 徳の高い
Cụm từ
- Có đạo đức, có đức hạnh, tiết hạnh, đoan chính.
Cách chia của 徳の高い
| Phủ định | 徳の高くない |
| Quá khứ | 徳の高かった |
| Quá khứ phủ định | 徳の高くなかった |
| Thể て | 徳の高くて |
| Dạng phó từ (く) | 徳の高く |
| Điều kiện (ば) | 徳の高ければ |
Bảng chia sinh tự động theo nhóm động từ/tính từ trong JMdict (có xử lý các ngoại lệ 行く, する, 来る, ある, いい).
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Cụm từ virtuous; respectable
Câu hỏi thường gặp
徳の高い nghĩa là gì?
徳の高い (cụm từ) nghĩa là có đạo đức, có đức hạnh, tiết hạnh.
徳の高い đọc là gì?
徳の高い đọc là とくのたかい (romaji: tokunotakai).