TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

背(せ)の高(たか)い

Trong 3.000 từ thông dụng nhất
せのたかいsenotakai giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt 背 bội·高 cao

Âm Hán Việt từng chữ (chưa đủ căn cứ để ghép âm cả từ).

背の高い nghĩa là cao.

Nghĩa của 背の高い

Cụm từ

  1. Cao.

Cách chia của 背の高い

Phủ định背の高くない
Quá khứ背の高かった
Quá khứ phủ định背の高くなかった
Thể て背の高くて
Dạng phó từ (く)背の高く
Điều kiện (ば)背の高ければ

Bảng chia sinh tự động theo nhóm động từ/tính từ trong JMdict (có xử lý các ngoại lệ 行く, する, 来る, ある, いい).

Từ liên quan với 背の高い

Câu ví dụ với 背の高い

  • 君は僕と同じ背の高さです。 Bạn cao bằng tôi.Tatoeba #176888
  • うちのバスケット部は背の高い男子を募集している。 Câu lạc bộ bóng rổ của chúng tôi đang tuyển những bạn nam cao lớn.Tatoeba #228234

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Cụm từ tall (of a person)

Câu hỏi thường gặp

背の高い nghĩa là gì?

背の高い (cụm từ) nghĩa là cao.

背の高い đọc là gì?

背の高い đọc là せのたかい (romaji: senotakai).

Dữ liệu tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.