TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

雨(あめ)が降(ふ)る

từ thông dụng
あめがふるamegafuru giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt 雨 vũ·降 giáng

Âm Hán Việt từng chữ (chưa đủ căn cứ để ghép âm cả từ).

雨が降る nghĩa là mưa.

Nghĩa của 雨が降る

Cụm từ

  1. Mưa.

Cách chia của 雨が降る

Thể lịch sự (ます)雨が降ります
Thể て雨が降って
Quá khứ (た)雨が降った
Phủ định (ない)雨が降らない
Khả năng雨が降れる
Ý chí (よう)雨が降ろう
Điều kiện (ば)雨が降れば
Bị động雨が降られる
Sai khiến雨が降らせる
Mệnh lệnh雨が降れ

Bảng chia sinh tự động theo nhóm động từ/tính từ trong JMdict (có xử lý các ngoại lệ 行く, する, 来る, ある, いい).

Câu ví dụ với 雨が降る

  • 雨が降ると彼女は憂鬱になる。 Mỗi khi trời mưa, cô ấy lại trở nên buồn rầu.Tatoeba #189705
  • 明日は雨が降らないと思う。 Tôi không nghĩ ngày mai trời sẽ mưa.Tatoeba #80457
  • ドイツでは沢山雨が降りますか? Ở Đức mưa có nhiều không?Tatoeba #5816271
  • 雨が降ってたので、家にいたよ。 Vì trời mưa cho nên tôi đã ở nhà.Tatoeba #8796138
  • 六月は来る日も来る日も雨が降る。 Vào tháng Sáu, những ngày mưa kéo dài từ ngày này qua ngày khác.Tatoeba #77239
  • 何日も続けて雨が降った。 Trời đã mưa suốt mấy ngày liền.Tatoeba #187335
  • たぶん雨が降るでしょう。 Có lẽ trời sẽ mưa.Tatoeba #464690
  • 雨が降っていたので家の中にいました。 Tôi ở trong nhà vì trời mưa.Tatoeba #189775

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Cụm từ to rain

Câu hỏi thường gặp

雨が降る nghĩa là gì?

雨が降る (cụm từ) nghĩa là mưa.

雨が降る đọc là gì?

雨が降る đọc là あめがふる (romaji: amegafuru).

Dữ liệu tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.