Tiếng tiếng Nhật là gì?
"tiếng" trong tiếng Nhật là 言語 (げんご) (danh từ), 音 (おと) (danh từ), 時 (じ) (hậu tố).
言語 Danh từ
げんごgengoHán Việt: NGÔN NGỮJLPT N3 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Ngôn ngữ, tiếng.
音 Danh từ
おとotoHán Việt: ÂMJLPT N4 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tiếng, âm thanh, âm.
- これ以上テレビの音を大きくしないでくれ。 Đừng bật to tiếng TV nữa.
- あの音は何だったのかな。 Có tiếng gì thế nhỉ?
時 Hậu tố
じjiHán Việt: THỜI giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Giờ, tiếng, lúc.
騒音 Danh từ
そうおんsōonHán Việt: TAO ÂMJLPT N3 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tiếng ồn.
- 父は交通騒音について不平をこぼした。 Cha tôi đã phàn nàn về tiếng ồn giao thông.
- 私は騒音になれている。 Tôi đã quen với tiếng ồn.
言葉 Danh từ
ことばkotobaHán Việt: NGÔN HIỆPJLPT N5 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Ngôn ngữ, tiếng nói.
トーン Danh từ
tōnJLPT N1 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tiếng, giọng.
響き Danh từ
ひびきhibikiHán Việt: HƯỞNGJLPT N2 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Âm thanh, tiếng.
時間 Danh từ
じかんjikanHán Việt: THỜI GIANJLPT N5 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tiếng.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "tiếng" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Tiếng tiếng Nhật là gì?
"tiếng" trong tiếng Nhật là 言語 (げんご) (danh từ), 音 (おと) (danh từ), 時 (じ) (hậu tố).