TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

Sao tiếng Nhật là gì?

"sao" trong tiếng Nhật là なぜ (phó từ), どうして (phó từ), 星 (ほし) (danh từ).

なぜ Phó từ

nazeJLPT N5 giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Sao, vì sao, tại sao.

  • サタンのこうした行いを神がなぜ許しているのか、その理由は聖書のヨブ記で説明されている。 Sách Job của Kinh Thánh có lý giải lý do vì sao Chúa tha thứ cho những hành động đó của Satan.
  • なぜ、ムスリムの人たちは、土葬にこだわるのか。 Tại sao người Hồi giáo quan trọng việc chôn cất thế nhỉ?

Xem đầy đủ từ "なぜ": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

どうして Phó từ

dōshiteJLPT N5 giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Thế nào, sao.

  • どうして泣いているのですか。 Vì sao con khóc?
  • 女ってどうして連れションしたがるの?物凄く理解不能。 Tại sao con gái lại muốn đi toa lét cùng nhau? Tôi thật không hiểu nổi.

Xem đầy đủ từ "どうして": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

星(ほし) Danh từ

ほしhoshiHán Việt: TINHJLPT N4 giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Sao, hành tinh.

  • これは星の本です。 Đây là quyển sách về những vì sao.
  • 夜には星が見える。 Những ngôi sao có thể nhìn thấy vào ban đêm.

Xem đầy đủ từ "星": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

どんなに Phó từ

donnaniJLPT N3 giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Thế nào, sao.

Xem đầy đủ từ "どんなに": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

なんで Phó từ

nandeJLPT N3 giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Sao, tại sao, vì sao.

  • なんで聞くの? tại sao bạn hỏi
  • 「またまた、なんでそんなことするの?」もう片方の女性が聞いた。 Người còn lại đã hỏi: "Tại sao bạn lại làm điều đó thêm lần nữa vậy?"

Xem đầy đủ từ "なんで": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

どのように Cụm từ

donoyōni giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Thế nào, sao.

Xem đầy đủ từ "どのように": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

どうやって Cụm từ

dōyatte giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Thế nào, sao.

Xem đầy đủ từ "どうやって": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

恒星(こうせい) Danh từ

こうせいkōseiHán Việt: HẰNG TINH giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Sao.

Xem đầy đủ từ "恒星": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

何故(なにゆえ) Phó từ

なにゆえnaniyueHán Việt: HÀ CỐ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Sao, vì sao, tại sao.

  • 何故君は前もって私にそのことを言ってくれなかったのか。 tại sao không chịu nói điều đó với tôi trước ?
  • 「何故?」「何故だか、分かりません」 "Tại sao?" "Tôi không biết tại sao."

Xem đầy đủ từ "何故": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

お星様(ほしさま) Danh từ

おほしさまohoshisama giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Sao.

Xem đầy đủ từ "お星様": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

争(いか)で Phó từ

いかでikade giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Thế nào, sao.

Xem đầy đủ từ "争で": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Sao tiếng Nhật là gì?

"sao" trong tiếng Nhật là なぜ (phó từ), どうして (phó từ), 星 (ほし) (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.