TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

Lỗi tiếng Nhật là gì?

"lỗi" trong tiếng Nhật là 間違い (まちがい) (danh từ), 誤り (あやまり) (danh từ), 有罪 (ゆうざい) (danh từ).

間違(まちが)い Danh từ

まちがいmachigaiJLPT N3 giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Lỗi, sai lầm.

  • 君の作文にはいくつか間違いがあるが、全体としてみると、非常によくできているよ。 Bài luận của bạn có vài lỗi, nhưng tổng thể thì làm rất tốt.

Xem đầy đủ từ "間違い": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

誤(あやま)り Danh từ

あやまりayamariHán Việt: MẬUJLPT N3 giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Lỗi.

  • 彼は誤りを後悔している。 Nó hối tiếc lỗi lầm của nó.
  • その文には文法的な誤りはない。 Câu văn này không chứa lỗi ngữ pháp nào.

Xem đầy đủ từ "誤り": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

有罪(ゆうざい) Danh từ

ゆうざいyūzaiHán Việt: HỮU TỘI giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Điều sai quấy, lỗi, tội lỗi, có tội.

  • 彼は自分の有罪を認めた。 Anh ấy nhận tội lỗi của mình.

Xem đầy đủ từ "有罪": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

ミス Danh từ

misuJLPT N3 giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Lỗi.

  • 人はミスを犯して、何事でもできるようになるものだ。 Một người không thể học làm bất kỳ thứ gì mà không gây ra lỗi lầm cả.

Xem đầy đủ từ "ミス": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

過失(かしつ) Danh từ

かしつkashitsuJLPT N2 giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Lỗi.

  • それはすべて私たちの過失です。 Tất cả là lỗi của chúng tôi.

Xem đầy đủ từ "過失": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

過(あやま)ち Danh từ

あやまちayamachiJLPT N1 giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Lỗi.

  • あいつは自分の過ちを悔やんでるんだ。 Nó hối tiếc lỗi lầm của nó.

Xem đầy đủ từ "過ち": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

錯誤(さくご) Danh từ

さくごsakugoJLPT N1 giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Lỗi.

Xem đầy đủ từ "錯誤": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

エラー Danh từ

erā giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Lỗi.

Xem đầy đủ từ "エラー": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "lỗi" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Lỗi tiếng Nhật là gì?

"lỗi" trong tiếng Nhật là 間違い (まちがい) (danh từ), 誤り (あやまり) (danh từ), 有罪 (ゆうざい) (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.