Dây tiếng Nhật là gì?
"dây" trong tiếng Nhật là ひも (danh từ), 縄 (なわ) (danh từ), 綱 (つな) (danh từ).
ひも Danh từ
himoJLPT N3 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Chuỗi, dây.
- 何かこのひもを切るものを貸して下さい。 Cho tôi mượn cái gì đấy để cắt sợi dây này.
縄 Danh từ
なわnawaJLPT N3 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Dây.
綱 Danh từ
つなtsunaHán Việt: CƯƠNGJLPT N2 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Dây.
針金 Danh từ
はりがねhariganeJLPT N2 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Dây, dây thép.
ロープ Danh từ
rōpuJLPT N1 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Dây.
- ロープを切るナイフがほしい。 Tôi cần một con dao để cắt dây thừng.
ワイヤ Danh từ
waiya giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Dây, dây thép.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "dây" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Dây tiếng Nhật là gì?
"dây" trong tiếng Nhật là ひも (danh từ), 縄 (なわ) (danh từ), 綱 (つな) (danh từ).