TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

Dây tiếng Nhật là gì?

"dây" trong tiếng Nhật là ひも (danh từ), 縄 (なわ) (danh từ), 綱 (つな) (danh từ).

ひも Danh từ

himoJLPT N3 giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Chuỗi, dây.

  • 何かこのひもを切るものを貸して下さい。 Cho tôi mượn cái gì đấy để cắt sợi dây này.

Xem đầy đủ từ "ひも": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

縄(なわ) Danh từ

なわnawaJLPT N3 giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Dây.

Xem đầy đủ từ "縄": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

綱(つな) Danh từ

つなtsunaHán Việt: CƯƠNGJLPT N2 giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Dây.

Xem đầy đủ từ "綱": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

針金(はりがね) Danh từ

はりがねhariganeJLPT N2 giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Dây, dây thép.

Xem đầy đủ từ "針金": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

ロープ Danh từ

rōpuJLPT N1 giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Dây.

  • ロープを切るナイフがほしい。 Tôi cần một con dao để cắt dây thừng.

Xem đầy đủ từ "ロープ": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

ワイヤ Danh từ

waiya giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Dây, dây thép.

Xem đầy đủ từ "ワイヤ": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "dây" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Dây tiếng Nhật là gì?

"dây" trong tiếng Nhật là ひも (danh từ), 縄 (なわ) (danh từ), 綱 (つな) (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.