もしかして
moshikashite
giọng máy của trình duyệt
もしかして nghĩa là có lẽ, có thể.
Nghĩa của もしかして
Phó từ
- Có lẽ, có thể.
Cách viết khác: 若しかして
Từ liên quan với もしかして
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Phó từ perhaps; possibly; maybe; by any chance; if I'm not mistaken
- Phó từ if; in case; in the event that
Câu hỏi thường gặp
もしかして nghĩa là gì?
もしかして (phó từ) nghĩa là có lẽ, có thể.
もしかして đọc là gì?
もしかして đọc là もしかして (romaji: moshikashite).