Bắt đầu tiếng Nhật là gì?
"bắt đầu" trong tiếng Nhật là 始まる (はじまる) (động từ), 始める (はじめる) (động từ), 開始 (かいし) (danh từ).
始まる Động từ
はじまるhajimaruJLPT N5 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bắt đầu.
- 新学年は日本では4月に始まる。 Ở Nhật Bản, học kỳ mới bắt đầu vào tháng 4.
- 日本では新学期は4月に始まる。 Ở Nhật Bản, học kỳ mới bắt đầu vào tháng 4.
始める Động từ
はじめるhajimeruJLPT N4 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bắt đầu.
- 「おわったの」「それどころかまだ始めていないよ」 "Xong chưa vậy?" "Tôi còn chưa bắt đầu nữa mà."
- 明日仕事を始めるのはご都合がよいでしょうか。 Ngày mai bắt đầu làm việc có tiện không ?
開始 Danh từ
かいしkaishiHán Việt: KHAI THUỶJLPT N3 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bắt đầu, phần đầu.
スタート Danh từ
sutātoJLPT N2 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bắt đầu.
取り掛かる Động từ
とりかかるtorikakaru giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bắt đầu.
- 仕事にどう取り掛かったらいいのか彼女にはまるでわからなかった。 Cô ta không biết bắt đầu công việc từ đâu.
- さっそく仕事にとりかかりましょう。 Chúng ta bắt đầu công việc ngay nào.
し始める Động từ
しはじめるshihajimeru giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bắt đầu.
- 警察官はその殺人事件をとことん調査し始めた。 Cảnh sát bắt đầu điều tra vụ án giết người.
- 警察はその殺人事件を徹底的に調査し始めた。 Cảnh sát bắt đầu điều tra vụ án giết người.
始め Danh từ
はじめhajimeJLPT N5 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bắt đầu.
始まり Danh từ
はじまりhajimariJLPT N3 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Phần đầu, bắt đầu.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "bắt đầu" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Bắt đầu tiếng Nhật là gì?
"bắt đầu" trong tiếng Nhật là 始まる (はじまる) (động từ), 始める (はじめる) (động từ), 開始 (かいし) (danh từ).