Bạn tiếng Nhật là gì?
"bạn" trong tiếng Nhật là 友達 (ともだち) (danh từ), 君 (きみ) (đại từ), 友人 (ゆうじん) (danh từ).
友達 Danh từ
ともだちtomodachiHán Việt: HỮU ĐẠTJLPT N5 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Người bạn, bạn.
- 犬は人間の最も親しい友達である。 Chó là người bạn thân thiết của con người.
- 友達がいないと言うことがどんなことかは、子供でさえ知っている。 Kể cả trẻ con cũng biết cái cảm giác thế nào khi không có bạn.
君 Đại từ
きみkimiHán Việt: QUÂNJLPT N4 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Various, bạn.
- 僕が君ならそうはしないね。 Nếu tôi là bạn thì tôi sẽ không làm điều đó đâu.
- これが君の探している本です。 Đây là cuốn sách mà bạn đang tìm.
友人 Danh từ
ゆうじんyūjinHán Việt: HỮU NHÂNJLPT N3 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bạn bè.
- 私の友人を紹介したいのですが。 Tớ giới thiệu bạn tớ với ấy nhé?
- ある日、友人から「いい話があるから会わないか」と電話があり、友人の家へ出かけました。 Một ngày nọ anh bạn của tôi gọi điện và bảo rằng: "Có chuyện này hay lắm, anh đến nhà tôi chơi không ?", thế là hôm đó tôi đi đến nhà anh ta.
朋友 Danh từ
ほうゆうhōyūHán Việt: BẰNG HỮU giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bằng hữu, người bạn, bạn.
友 Danh từ
ともtomoHán Việt: HỮUJLPT N3 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bạn.
- 君がなんと言おうとも私はあくまで彼を助ける。 Tôi sẽ giúp anh ta bất kể bạn nói gì.
- まさかの時の友は真の友。 Trong hoạn nạn mới biết bạn là ai.
旧友 Danh từ
きゅうゆうkyūyūHán Việt: CỰU HỮU giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Người bạn, bạn.
- まったく偶然に、私は空港で旧友に会った。 Hầu như tình cờ, tôi gặp bạn cũ của tôi tại sân bay.
- 昨日は久しぶりに旧友に会った。 Hôm qua, tôi đã gặp lại một người bạn cũ mà đã lâu tôi không gặp.
片方 Danh từ
かたほうkatahō giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bạn.
- 「またまた、なんでそんなことするの?」もう片方の女性が聞いた。 Người còn lại đã hỏi: "Tại sao bạn lại làm điều đó thêm lần nữa vậy?"
ん Trợ từ
n giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bạn, ở.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "bạn" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Bạn tiếng Nhật là gì?
"bạn" trong tiếng Nhật là 友達 (ともだち) (danh từ), 君 (きみ) (đại từ), 友人 (ゆうじん) (danh từ).