TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

ように

từ thông dụng Trong 1.000 từ thông dụng nhất
yōni giọng máy của trình duyệt

ように nghĩa là giống như, để, sao cho.

Nghĩa của ように

Cụm từ

  1. Như, giống như.
  2. Để, sao cho.
  3. Để.

Cách viết khác: 様に

Từ ghép có ように

Câu ví dụ với ように

  • 母は私に芝を刈るように言った。 Mẹ tôi bảo tôi đi cắt cỏ.Tatoeba #82968
  • 私は彼に運転しないように助言した。 Tôi đã khuyên anh ấy không lái xe.Tatoeba #154200
  • 忘れないように彼の名前を書き留めた。 Tôi đã ghi chú lại tên anh ấy để khỏi quên.Tatoeba #82546
  • 母は私に行儀よくするようにと言った。 Mẹ bảo tôi phải cư xử cho đúng.Tatoeba #82969
  • 彼女は彼に小説を書くように励ました。 Cô ấy khuyến khích anh ấy viết một cuốn tiểu thuyết.Tatoeba #87396
  • 先生は横になっているように言われた。 Bác sĩ bảo tôi nằm xuống.Tatoeba #141660
  • 私は彼に部屋から出て行くように言った。 Tôi bảo anh ấy rời khỏi căn phòng.Tatoeba #154059
  • 私はその犬を芸当ができるように訓練した。 Tôi đã dạy chú chó đó làm trò.Tatoeba #160195

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Cụm từ like; as
  • Cụm từ so that; in order that; so as to; in order to
  • Cụm từ be sure to
  • Cụm từ I hope (that); I pray (that); may

Câu hỏi thường gặp

ように nghĩa là gì?

ように (cụm từ) nghĩa là giống như, để, sao cho.

ように đọc là gì?

ように đọc là ように (romaji: yōni).

Dữ liệu tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.