TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

仕掛(しか)ける

JLPT N1 từ thông dụng
しかけるshikakeru giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt 仕 sĩ·掛 quải

Âm Hán Việt từng chữ (chưa đủ căn cứ để ghép âm cả từ).

仕掛ける nghĩa là để, đặt.

Nghĩa của 仕掛ける

Động từ

  1. Để, đặt.

Cách viết khác: 仕かける, し掛ける

Cách chia của 仕掛ける

Thể lịch sự (ます)仕掛けます
Thể て仕掛けて
Quá khứ (た)仕掛けた
Phủ định (ない)仕掛けない
Khả năng仕掛けられる
Ý chí (よう)仕掛けよう
Điều kiện (ば)仕掛ければ
Bị động仕掛けられる
Sai khiến仕掛けさせる
Mệnh lệnh仕掛けろ

Bảng chia sinh tự động theo nhóm động từ/tính từ trong JMdict (có xử lý các ngoại lệ 行く, する, 来る, ある, いい).

Từ liên quan với 仕掛ける

Câu ví dụ với 仕掛ける

  • 私たちは狐を捕まえるためにわなをしかけた。 Chúng tôi đặt một cái bẫy để bắt cáo.Tatoeba #165851

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to start; to begin; to commence
  • Động từ to challenge; to pick (a fight); to make (war); to draw (a reaction) from
  • Động từ to set (traps); to plant (explosives); to lay (mines)
  • Động từ to make a meld call

Câu hỏi thường gặp

仕掛ける nghĩa là gì?

仕掛ける (động từ) nghĩa là để, đặt.

仕掛ける đọc là gì?

仕掛ける đọc là しかける (romaji: shikakeru).

Dữ liệu tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.