仕掛ける
Âm Hán Việt từng chữ (chưa đủ căn cứ để ghép âm cả từ).
仕掛ける nghĩa là để, đặt.
Nghĩa của 仕掛ける
Động từ
- Để, đặt.
Cách viết khác: 仕かける, し掛ける
Cách chia của 仕掛ける
| Thể lịch sự (ます) | 仕掛けます |
| Thể て | 仕掛けて |
| Quá khứ (た) | 仕掛けた |
| Phủ định (ない) | 仕掛けない |
| Khả năng | 仕掛けられる |
| Ý chí (よう) | 仕掛けよう |
| Điều kiện (ば) | 仕掛ければ |
| Bị động | 仕掛けられる |
| Sai khiến | 仕掛けさせる |
| Mệnh lệnh | 仕掛けろ |
Bảng chia sinh tự động theo nhóm động từ/tính từ trong JMdict (có xử lý các ngoại lệ 行く, する, 来る, ある, いい).
Từ liên quan với 仕掛ける
Câu ví dụ với 仕掛ける
- 私たちは狐を捕まえるためにわなをしかけた。 Chúng tôi đặt một cái bẫy để bắt cáo.Tatoeba #165851
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to start; to begin; to commence
- Động từ to challenge; to pick (a fight); to make (war); to draw (a reaction) from
- Động từ to set (traps); to plant (explosives); to lay (mines)
- Động từ to make a meld call
Câu hỏi thường gặp
仕掛ける nghĩa là gì?
仕掛ける (động từ) nghĩa là để, đặt.
仕掛ける đọc là gì?
仕掛ける đọc là しかける (romaji: shikakeru).