TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

Ăn tiếng Nhật là gì?

"ăn" trong tiếng Nhật là 食べる (たべる) (động từ), 食事 (しょくじ) (danh từ), 食う (くう) (động từ).

食(た)べる Động từ

たべるtaberuJLPT N5 giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Ăn, ăn cơm.

  • 私たちは夕食後に新鮮なフルーツを食べた。 Chúng tôi đã ăn hoa quả tươi sau bữa tối.
  • 急激にかりかりした鳥皮が食べたくなった。 Tôi tự nhiên thèm ăn da gà giòn.

Xem đầy đủ từ "食べる": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

食事(しょくじ) Danh từ

しょくじshokujiHán Việt: THỰC SỰJLPT N4 giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Bữa, bữa cơm, ăn.

  • 今夜は外で食事をする。 Tối nay tôi ăn ngoài.
  • 彼は食事の前に汚れた手を洗った。 Anh ấy rửa đôi tay bẩn của con bé trước khi ăn.

Xem đầy đủ từ "食事": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

食(く)う Động từ

くうkuuJLPT N3 giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Ăn.

Xem đầy đủ từ "食う": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

食(しょく)する Động từ

しょくするshokusuru giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Ăn.

  • よく外食しますか。 Bạn có hay ăn ngoài không?
  • 彼は毎日外食するのが常でしたが、今はその余裕がありません。 Anh ấy từng hay ăn ngoài mỗi ngày, nhưng bây giờ thì anh ấy không rảnh để làm điều đó.

Xem đầy đủ từ "食する": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

召(め)し上(あ)がる Động từ

めしあがるmeshiagaruJLPT N4 giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Uống, ăn, ăn cơm.

Xem đầy đủ từ "召し上がる": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

餌(えさ) Danh từ

えさesaJLPT N3 giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Ăn.

  • 今朝犬に餌やった? Sáng nay bạn cho chó ăn chưa?
  • 参観者は動物にえさをやってはいけない。 Khách thăm quan không được cho động vật ăn.

Xem đầy đủ từ "餌": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "ăn" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Ăn tiếng Nhật là gì?

"ăn" trong tiếng Nhật là 食べる (たべる) (động từ), 食事 (しょくじ) (danh từ), 食う (くう) (động từ).

Tương ứng tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.