TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

好(す)く

Trong 3.000 từ thông dụng nhất
すくsuku giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt 好 hảo

Âm Hán Việt từng chữ (chưa đủ căn cứ để ghép âm cả từ).

好く nghĩa là yêu.

Nghĩa của 好く

Động từ

  1. Yêu.

Cách chia của 好く

Thể lịch sự (ます)好きます
Thể て好いて
Quá khứ (た)好いた
Phủ định (ない)好かない
Khả năng好ける
Ý chí (よう)好こう
Điều kiện (ば)好けば
Bị động好かれる
Sai khiến好かせる
Mệnh lệnh好け

Bảng chia sinh tự động theo nhóm động từ/tính từ trong JMdict (có xử lý các ngoại lệ 行く, する, 来る, ある, いい).

Câu ví dụ với 好く

  • 彼女は皆から好かれている。 Cô ấy được mọi người yêu mến.Tatoeba #90751
  • スミス先生は生徒達みんなから好かれています。 Học sinh ai cũng thích cô Smith.Tatoeba #214230

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to like; to love; to be fond of

Câu hỏi thường gặp

好く nghĩa là gì?

好く (động từ) nghĩa là yêu.

好く đọc là gì?

好く đọc là すく (romaji: suku).

Dữ liệu tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.