TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

惚(ほ)れる

từ thông dụng
ほれるhoreru giọng máy của trình duyệt

惚れる nghĩa là phải lòng, đổ, yêu.

Nghĩa của 惚れる

Động từ

  1. Phải lòng, đổ, yêu.

Cách viết khác: 恍れる, 耄れる

Cách chia của 惚れる

Thể lịch sự (ます)惚れます
Thể て惚れて
Quá khứ (た)惚れた
Phủ định (ない)惚れない
Khả năng惚れられる
Ý chí (よう)惚れよう
Điều kiện (ば)惚れれば
Bị động惚れられる
Sai khiến惚れさせる
Mệnh lệnh惚れろ

Bảng chia sinh tự động theo nhóm động từ/tính từ trong JMdict (có xử lý các ngoại lệ 行く, する, 来る, ある, いい).

Câu ví dụ với 惚れる

  • 彼女は英語を話すのが一番うまいと自惚れている。 Cô ấy tự cho mình là người nói tiếng Anh giỏi nhất.Tatoeba #91015

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to fall in love (with); to fall for; to become enamored (with); to be taken (with)
  • Động từ to be attracted (by); to be charmed (by); to be captivated (by); to be impressed (by); to admire
  • Hậu tố to forget oneself; to be entranced (by)

Câu hỏi thường gặp

惚れる nghĩa là gì?

惚れる (động từ) nghĩa là phải lòng, đổ, yêu.

惚れる đọc là gì?

惚れる đọc là ほれる (romaji: horeru).

Dữ liệu tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.