TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

ので

từ thông dụng Trong 1.000 từ thông dụng nhất
node giọng máy của trình duyệt

ので (đọc node) là trợ từ, nghĩa là vì, tại vì, bởi vì.

Nghĩa của ので

Trợ từ

  1. Vì, tại vì, bởi vì.

Cách viết khác: んで

Từ liên quan với ので

Câu ví dụ với ので

  • 風邪気味だったので、早く寝たよ。 Vì hơi bị cảm lạnh, nên tôi đi ngủ sớm.Tatoeba #161205
  • 雨が降っていたので家の中にいました。 Tôi ở trong nhà vì trời mưa.Tatoeba #189775
  • 昨日はとても寒かったので私は家にいた。 Hôm qua trời rất lạnh nên tôi ở trong nhà.Tatoeba #169998
  • とても暑かったので私達は泳ぎに行った。 Vì trời rất nóng nên chúng tôi đã đi bơi.Tatoeba #200589
  • 時間は充分あったので急ぐ必要はなかった。 Tôi còn nhiều thời gian nên tôi không cần phải vội.Tatoeba #150573
  • 雨が降ったので、ピクニックに行かなかった。 Vì trời mưa nên chúng tôi đã không đi dã ngoại.Tatoeba #189797
  • この本はとてもやさしいので子供でも読める。 Bởi vì cuốn sách này rất dễ cho nên ngay cả trẻ con cũng có thể đọc được.Tatoeba #219695
  • 体重がずいぶん減ったのでズボンがとても緩い。 quần của tôi rộng vì tôi sụt nhiều ký.Tatoeba #137983

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Trợ từ because; as; since; so; therefore
  • Liên từ because of that; therefore; accordingly; consequently; on those grounds

Câu hỏi thường gặp

ので là gì?

ので (đọc node) là trợ từ, nghĩa là vì, tại vì, bởi vì.

Dữ liệu tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.