TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

なので

Trong 1.000 từ thông dụng nhất
nanode giọng máy của trình duyệt

なので nghĩa là vì.

Nghĩa của なので

Cụm từ

  1. Vì.

Cách viết khác: なんで

Từ liên quan với なので

Câu ví dụ với なので

  • 彼はあまりにも高慢なので嫌いだ。 Tôi ghét anh ấy vì anh ấy quá kiêu ngạo.Tatoeba #114871
  • 明日学校が休みなので遊びに行く予定です。 Ngày mai vì được nghỉ học nên tôi định đi chơi.Tatoeba #80316
  • 私の学校は大きな学校なので、私は5分の休憩時間の間に教室から別の教室に行くために走らなければなりません。 Vì trường tôi rộng, cho nên trong 5 phút giải lao, tôi phải chạy nếu muốn đi từ phòng học này sang phòng học khác.Tatoeba #163900
  • 今は仕事中なので、あとから電話します。 Bây giờ tôi đang làm việc, nên là tôi sẽ gọi cho bạn sau. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #172649
  • 校則なので生徒たちは学生服を着なくてはならない。 Nội quy nhà trường bắt buộc các học sinh mặc đồng phục trường. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #173572

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Cụm từ because; as; since; so; therefore
  • Liên từ because of that; therefore; accordingly; consequently; on those grounds (khẩu ngữ)

Câu hỏi thường gặp

なので nghĩa là gì?

なので (cụm từ) nghĩa là vì.

なので đọc là gì?

なので đọc là なので (romaji: nanode).

Dữ liệu tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.