TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

ないうちに

naiuchini giọng máy của trình duyệt

ないうちに nghĩa là trước.

Nghĩa của ないうちに

Cụm từ

  1. Trước.

Cách viết khác: ない内に, 無い内に

Câu ví dụ với ないうちに

  • 1マイル歩くか歩かないうちに雷が鳴りだした。 Tôi mới chỉ đi bộ được khoảng một dặm thì trời bắt đầu có sấm sét.Tatoeba #235823
  • 暗くならないうちにその村に着いた。 Tôi đã về đến ngôi làng trước khi trời tối. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #191282
  • 忘れないうちに書き留めておいた方がいいですよ。 Bạn nên viết nó ra trước khi bạn quên nó. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #82554
  • 私は暗くならないうちに家に帰らなければなりません。 Tôi phải về nhà mỗi khi trời tối. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #158554

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Cụm từ before it becomes (verb); before (an undesirable thing occurs)

Câu hỏi thường gặp

ないうちに nghĩa là gì?

ないうちに (cụm từ) nghĩa là trước.

ないうちに đọc là gì?

ないうちに đọc là ないうちに (romaji: naiuchini).

Dữ liệu tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.