先に
Âm Hán Việt từng chữ (chưa đủ căn cứ để ghép âm cả từ).
先に nghĩa là trước tiên, trước hết, trước.
Nghĩa của 先に
Phó từ
- Trước tiên, trước hết, trước.
Cách viết khác: 曩に
Câu ví dụ với 先に
- バイキングのほうがコロンブスより先にアメリカを発見したと言われている。 Người Viking được cho là đã khám phá ra châu Mỹ trước Columbus.Tatoeba #198352
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Phó từ previously; before; earlier; formerly; recently
- Phó từ first; before (something or someone else); ahead (of); earlier
- Phó từ beforehand; in advance; ahead of time
Câu hỏi thường gặp
先に nghĩa là gì?
先に (phó từ) nghĩa là trước tiên, trước hết, trước.
先に đọc là gì?
先に đọc là さきに (romaji: sakini).