Tin tiếng Nhật là gì?
"tin" trong tiếng Nhật là ニュース (danh từ), 信じる (しんじる) (động từ), 知らせ (しらせ) (danh từ).
ニュース Danh từ
nyūsuJLPT N5 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tin tức, tin, bản tin.
- 今日の新聞にはあまりニュースがないだろう。 Bạn không thể tìm thấy tin tức gì nhiều trong báo ngày hôm nay.
- そのニュースは日本中に広まった。 Tin tức lan khắp Nhật Bản.
信じる Động từ
しんじるshinjiruJLPT N3 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tin, tin tưởng.
- 信じられない! Tôi không tin!
- 信じてくれよ。 Tin tôi đi.
知らせ Danh từ
しらせshiraseJLPT N3 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tin, tin tức.
- 私はその知らせを聞いて非常にがっかりした。 Tôi đã cực kỳ thất vọng khi nghe tin.
- その知らせで彼は幸せな気分になった。 Tin tức khiến nó rất vui.
信頼 Danh từ
しんらいshinraiJLPT N3 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tin, sự tự tin, tín ngưỡng, tin tưởng.
- 面と向かってほめるような人を信頼するな。 Đừng tin những người khen bạn ngay trước mặt bạn.
- 君を信頼してるよ。 Tôi tin bạn.
信用 Danh từ
しんようshin'yōHán Việt: TÍN DỤNGJLPT N3 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Sự tự tin, tin.
- 面と向かってあなたを褒めるような人を信用してはいけない。 Đừng tin những người khen bạn ngay trước mặt bạn.
- しかしながら、彼の言葉は全然信用されなかった。 Dú sao những lời nó nói chẳng đáng tin chút nào.
信仰 Danh từ
しんこうshinkōHán Việt: TÍN NGƯỠNGJLPT N3 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tín ngưỡng, tin, tin tưởng.
情報 Danh từ
じょうほうjōhōHán Việt: TÌNH BÁOJLPT N3 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Thông tin, tình báo.
- 「私の名刺です。追加情報があったらいつでも連絡下さい」と記者は言った。 Người phóng viên nói: "Đây là danh thiếp của tôi. Bất cứ khi nào bạn có thông tin gì mới, xin hãy liên lạc với tôi".
- この辞書には情報がたくさん入っています。 Trong cuốn từ điển này có rất nhiều thông tin.
報道 Danh từ
ほうどうhōdōHán Việt: BÁO ĐẠOJLPT N1 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bản tin, tin.
信念 Danh từ
しんねんshinnen giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tín ngưỡng, tin, tin tưởng.
信奉 Danh từ
しんぽうshinpō giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tín ngưỡng, tin, tin tưởng.
信義 Danh từ
しんぎshingi giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tín ngưỡng, tin, tin tưởng.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "tin" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Tin tiếng Nhật là gì?
"tin" trong tiếng Nhật là ニュース (danh từ), 信じる (しんじる) (động từ), 知らせ (しらせ) (danh từ).