TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

Tin tiếng Nhật là gì?

"tin" trong tiếng Nhật là ニュース (danh từ), 信じる (しんじる) (động từ), 知らせ (しらせ) (danh từ).

ニュース Danh từ

nyūsuJLPT N5 giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Tin tức, tin, bản tin.

  • 今日の新聞にはあまりニュースがないだろう。 Bạn không thể tìm thấy tin tức gì nhiều trong báo ngày hôm nay.
  • そのニュースは日本中に広まった。 Tin tức lan khắp Nhật Bản.

Xem đầy đủ từ "ニュース": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

信(しん)じる Động từ

しんじるshinjiruJLPT N3 giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Tin, tin tưởng.

  • 信じられない! Tôi không tin!
  • 信じてくれよ。 Tin tôi đi.

Xem đầy đủ từ "信じる": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

知(し)らせ Danh từ

しらせshiraseJLPT N3 giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Tin, tin tức.

  • 私はその知らせを聞いて非常にがっかりした。 Tôi đã cực kỳ thất vọng khi nghe tin.
  • その知らせで彼は幸せな気分になった。 Tin tức khiến nó rất vui.

Xem đầy đủ từ "知らせ": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

信頼(しんらい) Danh từ

しんらいshinraiJLPT N3 giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Tin, sự tự tin, tín ngưỡng, tin tưởng.

  • 面と向かってほめるような人を信頼するな。 Đừng tin những người khen bạn ngay trước mặt bạn.
  • 君を信頼してるよ。 Tôi tin bạn.

Xem đầy đủ từ "信頼": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

信用(しんよう) Danh từ

しんようshin'yōHán Việt: TÍN DỤNGJLPT N3 giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Sự tự tin, tin.

  • 面と向かってあなたを褒めるような人を信用してはいけない。 Đừng tin những người khen bạn ngay trước mặt bạn.
  • しかしながら、彼の言葉は全然信用されなかった。 Dú sao những lời nó nói chẳng đáng tin chút nào.

Xem đầy đủ từ "信用": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

信仰(しんこう) Danh từ

しんこうshinkōHán Việt: TÍN NGƯỠNGJLPT N3 giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Tín ngưỡng, tin, tin tưởng.

Xem đầy đủ từ "信仰": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

情報(じょうほう) Danh từ

じょうほうjōhōHán Việt: TÌNH BÁOJLPT N3 giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Thông tin, tình báo.

  • 「私の名刺です。追加情報があったらいつでも連絡下さい」と記者は言った。 Người phóng viên nói: "Đây là danh thiếp của tôi. Bất cứ khi nào bạn có thông tin gì mới, xin hãy liên lạc với tôi".
  • この辞書には情報がたくさん入っています。 Trong cuốn từ điển này có rất nhiều thông tin.

Xem đầy đủ từ "情報": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

報道(ほうどう) Danh từ

ほうどうhōdōHán Việt: BÁO ĐẠOJLPT N1 giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Bản tin, tin.

Xem đầy đủ từ "報道": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

信念(しんねん) Danh từ

しんねんshinnen giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Tín ngưỡng, tin, tin tưởng.

Xem đầy đủ từ "信念": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

信奉(しんぽう) Danh từ

しんぽうshinpō giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Tín ngưỡng, tin, tin tưởng.

Xem đầy đủ từ "信奉": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

信義(しんぎ) Danh từ

しんぎshingi giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Tín ngưỡng, tin, tin tưởng.

Xem đầy đủ từ "信義": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "tin" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Tin tiếng Nhật là gì?

"tin" trong tiếng Nhật là ニュース (danh từ), 信じる (しんじる) (động từ), 知らせ (しらせ) (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.