TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

信頼(しんらい)

JLPT N3 từ thông dụng Trong 1.000 từ thông dụng nhất
しんらいshinrai giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt 信 tín·頼 lại

Âm Hán Việt từng chữ (chưa đủ căn cứ để ghép âm cả từ).

信頼 nghĩa là tin, sự tự tin, tín ngưỡng.

Nghĩa của 信頼

Danh từ

  1. Tin, sự tự tin, tín ngưỡng, tin tưởng.

Câu ví dụ với 信頼

  • 彼の性格についてもっとよく知っていたなら、彼を信頼しなかっただろう。 Nếu tôi biết rõ tính cách của anh ta hơn, tôi đã không tin anh ta rồi.Tatoeba #116764
  • 私は彼を全面的に信頼している。 Tôi tin tưởng anh ấy hoàn toàn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #153585
  • 自分自身を信頼なさい。 Hãy tự tin vào bản thân. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #149724
  • 君を信頼してるよ。 Tôi tin bạn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #176762
  • 面と向かってほめるような人を信頼するな。 Đừng tin những người khen bạn ngay trước mặt bạn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #80211

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ trust (in); confidence; faith; reliance

Câu hỏi thường gặp

信頼 nghĩa là gì?

信頼 (danh từ) nghĩa là tin, sự tự tin, tín ngưỡng.

信頼 đọc là gì?

信頼 đọc là しんらい (romaji: shinrai).

Dữ liệu tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.