信頼
Âm Hán Việt từng chữ (chưa đủ căn cứ để ghép âm cả từ).
信頼 nghĩa là tin, sự tự tin, tín ngưỡng.
Nghĩa của 信頼
Danh từ
- Tin, sự tự tin, tín ngưỡng, tin tưởng.
Câu ví dụ với 信頼
- 彼の性格についてもっとよく知っていたなら、彼を信頼しなかっただろう。 Nếu tôi biết rõ tính cách của anh ta hơn, tôi đã không tin anh ta rồi.Tatoeba #116764
- 私は彼を全面的に信頼している。 Tôi tin tưởng anh ấy hoàn toàn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #153585
- 自分自身を信頼なさい。 Hãy tự tin vào bản thân. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #149724
- 君を信頼してるよ。 Tôi tin bạn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #176762
- 面と向かってほめるような人を信頼するな。 Đừng tin những người khen bạn ngay trước mặt bạn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #80211
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ trust (in); confidence; faith; reliance
Câu hỏi thường gặp
信頼 nghĩa là gì?
信頼 (danh từ) nghĩa là tin, sự tự tin, tín ngưỡng.
信頼 đọc là gì?
信頼 đọc là しんらい (romaji: shinrai).