TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

Thường tiếng Nhật là gì?

"thường" trong tiếng Nhật là 普通 (ふつう) (danh từ), しばしば (phó từ), 平常 (へいじょう) (danh từ).

普通(ふつう) Danh từ

ふつうfutsūHán Việt: PHỔ THÔNGJLPT N4 giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Thường, bình thường, phổ thông, thông thường.

  • 私は紅茶が好きではないので、朝食には普通コーヒーを飲む。 Tôi không thích trà, cho nên tôi thường uống cà phê vào bữa sáng.
  • トムは普通10時40分に床に就きます。 Tom thường đi ngủ lúc 10 giờ 40.

Xem đầy đủ từ "普通": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

しばしば Phó từ

shibashibaJLPT N3 giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Thường, hay.

  • 科学の目的は、しばしば言われてきた様に、理解する事ではなく、予見する事です。 Mục đích của khoa học là, như thường được nói, là để tiên đoán chứ không phải để hiểu
  • 私はできるだけしばしばまいります。 Tôi thường đến càng sớm càng tốt.

Xem đầy đủ từ "しばしば": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

平常(へいじょう) Danh từ

へいじょうheijōHán Việt: BÌNH THƯỜNGJLPT N1 giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Bình thường, thường, thông thường.

  • 生活はようやく平常に戻るかと思いきや、感染第二波がきた。 Tôi đã nghĩ là cuộc sống cuối cùng sẽ trở lại bình thường, thế mà làn sóng lây nhiễm thứ hai lại xảy ra.

Xem đầy đủ từ "平常": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

たびたび Phó từ

tabitabiJLPT N3 giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Hay, thường.

Xem đầy đủ từ "たびたび": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

ただ Danh từ

tadaJLPT N3 giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Thường.

  • ただの主婦にはなりたくありません。 Tôi không muốn trở thành một bà nội trợ tầm thường.

Xem đầy đủ từ "ただ": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

普段(ふだん) Danh từ

ふだんfudanHán Việt: PHỔ ĐOẠNJLPT N3 giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Thường.

  • 私は普段6時に目が覚める。 Tôi thường thức dậy lúc 6 giờ.
  • 私は普段バスで通学しています。 Tôi thường hay tới trường bằng xe bus.

Xem đầy đủ từ "普段": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

通常(つうじょう) Danh từ

つうじょうtsūjōHán Việt: THÔNG THƯỜNGJLPT N1 giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Thông thường, bình thường.

  • 私は通常8時に起きる。 Tôi thường thức dậy lúc 08:00.

Xem đầy đủ từ "通常": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

よく Phó từ

yokuJLPT N5 giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Thường, hay.

Xem đầy đủ từ "よく": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Thường tiếng Nhật là gì?

"thường" trong tiếng Nhật là 普通 (ふつう) (danh từ), しばしば (phó từ), 平常 (へいじょう) (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.