TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

Nghỉ tiếng Nhật là gì?

"nghỉ" trong tiếng Nhật là 休む (やすむ) (động từ), 休み (やすみ) (danh từ), 休暇 (きゅうか) (danh từ).

休(やす)む Động từ

やすむyasumuJLPT N5 giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Nghỉ ngơi, nghỉ.

  • 彼は病気だったので学校を休んだ。 Anh ấy đã nghỉ học vì bị ốm.
  • 彼女は病気のために学校を休んだ。 Bạn ấy nghỉ học vì bị ốm.

Xem đầy đủ từ "休む": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

休(やす)み Danh từ

やすみyasumiJLPT N5 giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Sự nghĩ ngơi, nghỉ.

  • 明日学校が休みなので遊びに行く予定です。 Ngày mai vì được nghỉ học nên tôi định đi chơi.
  • 社長は僕たち全員に一日休みをくれた。 Giám đốc cho tất cả chúng tôi nghỉ một hôm.

Xem đầy đủ từ "休み": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

休暇(きゅうか) Danh từ

きゅうかkyūkaHán Việt: HƯU HẠJLPT N3 giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Kì nghỉ, nghỉ lễ, ngày nghỉ, kỳ nghỉ, nghỉ.

  • 私は先月、休暇でロサンジェルスへ行きました。 Tháng rồi tôi vừa đi nghỉ ở Los Angeles.
  • すばらしい休暇だった。 Chúng tôi đã có một kỳ nghỉ tuyệt vời.

Xem đầy đủ từ "休暇": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

休憩(きゅうけい) Danh từ

きゅうけいkyūkeiJLPT N3 giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Nghỉ, nghỉ ngơi.

  • 10分休憩しよう。 Hãy nghỉ giải lao 10 phút.
  • しばらく休憩しませんか。 Chúng ta nghỉ ngơi một chút nhé?

Xem đầy đủ từ "休憩": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

安静(あんせい) Danh từ

あんせいanseiHán Việt: YÊN TĨNHJLPT N1 giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Yên tĩnh, nghỉ ngơi, nghỉ.

  • お医者さんが、熱が下がるまでは安静にするようにって言ってたでしょ? Bác sĩ đã nói là bạn phải nghỉ ngơi cho đến khi đỡ sốt có phải không?

Xem đầy đủ từ "安静": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

やめる Động từ

yameruJLPT N4 giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Bỏ, ngừng, nghỉ, dừng.

Xem đầy đủ từ "やめる": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

休息(きゅうそく) Danh từ

きゅうそくkyūsokuHán Việt: HƯU TỨCJLPT N2 giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Nghỉ ngơi, nghỉ.

  • 1時間歩いてから、私たちは止まって休息した。 Sau khi đi một tiếng đồng hồ, chúng tôi dừng lại nghỉ ngơi.

Xem đầy đủ từ "休息": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

欠席(けっせき) Danh từ

けっせきkessekiHán Việt: KHUYẾT TỊCHJLPT N3 giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Sự vắng mặt, nghỉ (học, họp)

Xem đầy đủ từ "欠席": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Nghỉ tiếng Nhật là gì?

"nghỉ" trong tiếng Nhật là 休む (やすむ) (động từ), 休み (やすみ) (danh từ), 休暇 (きゅうか) (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.