TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

あいつ

từ thông dụng
aitsu giọng máy của trình duyệt

あいつ nghĩa là nó.

Nghĩa của あいつ

Đại từ

  1. miệt thị, thân mật Nó.

Cách viết khác: 彼奴

Từ ghép có あいつ

Câu ví dụ với あいつ

  • あいつは小食なんだ。 Nó ăn rất ít.Tatoeba #234611
  • 僕は、あいつには我慢できない。 Tôi không thể chịu được anh ta. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #82157
  • あいつは苦手だ。 Tôi không thích anh ta. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #234623
  • あいつに魔法をかけてカエルにしてやろう。 Tao sẽ biến nó thành ếch. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #234662
  • もう、あいつのセンスの悪さにはウンザリするよ。 Tôi phát bệnh và chán nản vì sự thiếu thẩm mỹ của hắn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #194572

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Đại từ he; she; that guy (miệt thị, thân mật)
  • Đại từ that; that one; that thing (thân mật)

Câu hỏi thường gặp

あいつ nghĩa là gì?

あいつ (đại từ) nghĩa là nó.

あいつ đọc là gì?

あいつ đọc là あいつ (romaji: aitsu).

Dữ liệu tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.