TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

持(も)ち合(あ)わせる

もちあわせるmochiawaseru giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt 持 trì·合 hợp

Âm Hán Việt từng chữ (chưa đủ căn cứ để ghép âm cả từ).

持ち合わせる nghĩa là mang.

Nghĩa của 持ち合わせる

Động từ

  1. Mang.

Cách viết khác: 持ちあわせる, 持ち合せる

Cách chia của 持ち合わせる

Thể lịch sự (ます)持ち合わせます
Thể て持ち合わせて
Quá khứ (た)持ち合わせた
Phủ định (ない)持ち合わせない
Khả năng持ち合わせられる
Ý chí (よう)持ち合わせよう
Điều kiện (ば)持ち合わせれば
Bị động持ち合わせられる
Sai khiến持ち合わせさせる
Mệnh lệnh持ち合わせろ

Bảng chia sinh tự động theo nhóm động từ/tính từ trong JMdict (có xử lý các ngoại lệ 行く, する, 来る, ある, いい).

Câu ví dụ với 持ち合わせる

  • 私は金を持ち合わせていない。 Bây giờ tôi không mang theo tiền. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #157563

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to happen to have; to have on hand; to carry (e.g. money)

Câu hỏi thường gặp

持ち合わせる nghĩa là gì?

持ち合わせる (động từ) nghĩa là mang.

持ち合わせる đọc là gì?

持ち合わせる đọc là もちあわせる (romaji: mochiawaseru).

Dữ liệu tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.