Lớn tiếng Nhật là gì?
"lớn" trong tiếng Nhật là 大きい (おおきい) (tính từ đuôi i), 大人 (おとな) (danh từ), 育つ (そだつ) (động từ).
大きい Tính từ đuôi i
おおきいōkiiJLPT N5 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Lớn, to, rộng.
- 町は村よりも大きい。 Thị trấn lớn hơn thôn.
- この三倍の大きさの箱が欲しいんだ。 Tôi muốn cái hộp lớn ba lần so với cái này.
大人 Danh từ
おとなotonaHán Việt: ĐẠI NHÂNJLPT N5 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Người lớn, lớn.
- その少年は大人のような口の利き方をする。 Thằng bé ấy nói chuyện như người lớn.
- 私は大人になったら車を買うつもりだった。 Tôi dự định mua một chiếc xe khi đã trở thành người lớn.
育つ Động từ
そだつsodatsuJLPT N3 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Lớn, lớn lên.
- 私は東京で生まれ育った。 Tôi sinh ra và lớn lên ở Tokyo.
- この家は彼が育った家です。 Đây là ngôi nhà nơi mà anh ấy lớn lên.
大きな Liên thể từ
おおきなōkinaJLPT N5 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: To, lớn.
- デパートではいつでも大きな展覧会を見られる。 Bạn có thể tham quan buổi triển lãm lớn ở cửa hàng bách hoá lúc nào cũng được.
- 昨年日本の政治に大きな変化があった。 Năm ngoái, tôi đã chứng kiến một cuộc thay đổi chính trị lớn ở Nhật Bản.
多額 Danh từ
たがくtagakuHán Việt: ĐA NGẠCH giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Lớn.
- 多額の金がその橋に費やされた。 Một số lượng lớn đã được đổ vào cây cầu đó.
大型 Danh từ
おおがたōgataHán Việt: ĐẠI HÌNH giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Lớn.
- ニューギニア島には、大型の肉食獣がいなかったためです。 Đó là bởi vì ở đảo New Guinea không có động vật ăn thịt lớn.
ビッグ Tính từ đuôi na
biggu giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Lớn.
- ニューヨークはビッグアップルと呼ばれている。 Người ta gọi New York là "Quả Táo Lớn".
生える Động từ
はえるhaeruJLPT N2 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Lớn, lớn lên.
Câu hỏi thường gặp
Lớn tiếng Nhật là gì?
"lớn" trong tiếng Nhật là 大きい (おおきい) (tính từ đuôi i), 大人 (おとな) (danh từ), 育つ (そだつ) (động từ).