ビッグ
ビッグ nghĩa là lớn.
Nghĩa của ビッグ
Tính từ đuôi na
- Lớn.
Cách viết khác: ビック
Từ ghép có ビッグ
Câu ví dụ với ビッグ
- ニューヨークはビッグアップルと呼ばれている。 Người ta gọi New York là "Quả Táo Lớn".Tatoeba #198710
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ đuôi na big
Câu hỏi thường gặp
ビッグ nghĩa là gì?
ビッグ (tính từ đuôi na) nghĩa là lớn.
ビッグ đọc là gì?
ビッグ đọc là ビッグ (romaji: biggu).