TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

Giá tiếng Nhật là gì?

"giá" trong tiếng Nhật là 値段 (ねだん) (danh từ), 棚 (たな) (danh từ), 価値 (かち) (danh từ).

値段(ねだん) Danh từ

ねだんnedanHán Việt: TRỊ ĐOẠNJLPT N4 giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Giá, giá cả.

  • そんなわけでダチョウの肉は牛肉や豚肉の2倍以上の値段となる。 Vì lý do đó mà thịt đà điểu có giá đắt gấp hai lần thịt lợn hay thịt bò.
  • 値段は決して高くない。 Giá cả chưa bao giờ đắt cả.

Xem đầy đủ từ "値段": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

棚(たな) Danh từ

たなtanaJLPT N4 giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Giá, giá sách.

  • 彼はその本を棚の上に置きました。 Cậu ta đặt cuốn sách lên giá.
  • 私はそのたなの上の赤いのが好きです。 Tôi thích những cái màu đỏ trên cái giá đó.

Xem đầy đủ từ "棚": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

価値(かち) Danh từ

かちkachiHán Việt: GIÁ TRỊJLPT N3 giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Giá trị.

  • いろいろ考えてみると私の主観ですが、プレゼントはどれだけ気持ちがこめられているかで価値がかわってくるのだと思います。 Sau khi suy nghĩ rất nhiều, và đây chỉ là ý kiến của riêng tôi tôi, nhưng tôi nghĩ giá trị của một món quà sẽ thay đổi tùy thuộc vào việc có bao nhiêu tình cảm được đặt vào trong món quà đó.
  • これらの硬貨はほとんど価値がない。 Những đồng xu này hầu như không có giá trị gì.

Xem đầy đủ từ "価値": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

価格(かかく) Danh từ

かかくkakakuHán Việt: GIÁ CÁCHJLPT N3 giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Giá, giá cả.

  • 最も低い見積価格をご提示していることをご理解ください。 Xin chú ý rằng chúng tôi đã đưa ra mức giá thấp nhất rồi.
  • 価格.comというサイトでは、電化製品ごとに、その商品を出品している各店舗の価格を比較することができます。 Ở một trang web gọi là kakaku.com, bạn có thể so sánh giá của mỗi sản phẩm điện máy được bày bán ở các cửa hàng khác nhau.

Xem đầy đủ từ "価格": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

ありがたみ Danh từ

arigatami giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Giá, đáng giá, đáng.

  • 健康を失って初めて健康のありがたみがわかる。 Chỉ sau khi một người mất đi sức khỏe, họ mới biết nó đáng giá đến mức nào.

Xem đầy đủ từ "ありがたみ": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

評価(ひょうか) Danh từ

ひょうかhyōkaHán Việt: BÌNH GIÁJLPT N3 giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Đánh giá, giá.

  • 人を見掛けで評価してはならない。 Bạn không nên đánh giá một người bằng vẻ bề ngoài của anh ta.
  • 私は彼を日本で最高の現代の作曲家の一人だと評価している。 Tôi đánh giá ông là một trong số các nhà soạn nhạc hiện đại nhất tại Nhật Bản.

Xem đầy đủ từ "評価": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

関税(かんぜい) Danh từ

かんぜいkanzeiHán Việt: QUAN THUẾJLPT N1 giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Thuế quan, hải quan, giá.

Xem đầy đủ từ "関税": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

もやし Danh từ

moyashi giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Giá.

Xem đầy đủ từ "もやし": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "giá" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Giá tiếng Nhật là gì?

"giá" trong tiếng Nhật là 値段 (ねだん) (danh từ), 棚 (たな) (danh từ), 価値 (かち) (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.