Cuối cùng tiếng Nhật là gì?
"cuối cùng" trong tiếng Nhật là やっと (phó từ), ついに (phó từ), 結局 (けっきょく) (phó từ).
やっと Phó từ
yattoJLPT N4 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Cuối cùng.
- やっと金曜日だ。 Cuối cùng cũng tới thứ 6 rồi.
- やっと雨がやんだ。 Cuối cùng mưa cũng tạnh.
ついに Phó từ
tsuiniJLPT N3 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Cuối cùng.
- 何度か遅れた後その飛行機はついに出発した。 Cuối cùng thì máy bay cũng cất cánh sau vài lần hoãn.
- 彼の夢がついに実現した。 Ước mơ của anh ấy cuối cùng cũng đã trở thành hiện thực.
結局 Phó từ
けっきょくkekkyokuHán Việt: KẾT CỤCJLPT N3 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Cuối cùng.
- 結局、法案は提出断念に追い込まれたのだった。 Cuối cùng, dự thảo luật đã bị buộc phải bãi bỏ.
最後 Danh từ
さいごsaigoHán Việt: TỐI HẬUJLPT N4 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Cuối cùng.
- 僕が最後に自分の考えを伝えた人は、僕を気違いだと思ったようだ。 Người cuối cùng tôi nói ý tưởng của tôi nghĩ rằng tôi mất trí
- 彼は最後の電車にぎりぎり間に合った。 Anh ấy đã đến kịp chuyến tàu cuối cùng.
とうとう Phó từ
tōtōJLPT N4 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Cuối cùng.
- 我々の軍隊に完全に包囲されてしまって敵はとうとう降伏した。 Bị bao vây hoàn toàn bởi quân ta, kẻ địch cuối cùng cũng đã đầu hàng.
最終 Danh từ
さいしゅうsaishūHán Việt: TỐI CHUNGJLPT N3 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Cuối cùng, cuối.
- 最終成績に関しては、君の最終試験によります。 Thành tích cuối cùng của bạn tùy thuộc vào bài kiểm tra cuối cùng.
最終的 Tính từ đuôi na
さいしゅうてきsaishūtekiHán Việt: TỐI CHUNG ĐÍCH giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Cuối cùng.
最終的に Phó từ
さいしゅうてきにsaishūtekini giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Cuối cùng.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "cuối cùng" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Cuối cùng tiếng Nhật là gì?
"cuối cùng" trong tiếng Nhật là やっと (phó từ), ついに (phó từ), 結局 (けっきょく) (phó từ).