TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

Chết tiếng Nhật là gì?

"chết" trong tiếng Nhật là 死亡 (しぼう) (danh từ), 出る (でる) (động từ), 死ぬ (しぬ) (động từ).

死亡(しぼう) Danh từ

しぼうshibōHán Việt: TỬ VONGJLPT N3 giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Tử vong, (cái, sự) chết.

Xem đầy đủ từ "死亡": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

出(で)る Động từ

でるderuJLPT N5 giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Ra, chết.

Xem đầy đủ từ "出る": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

死(し)ぬ Động từ

しぬshinuJLPT N5 giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Chết, mất, qua đời.

  • 彼は癌で死んだ。 Tom đã chết vì bệnh ung thư.
  • 彼は飲みすぎて死んだ。 Anh ta đã chết vì uống quá nhiều (rượu bia).

Xem đầy đủ từ "死ぬ": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

枯(か)れる Động từ

かれるkareruJLPT N2 giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Héo, chết.

  • 花は水がなくて枯れた。 Bông hoa đó vì không có nước nên đã chết héo.

Xem đầy đủ từ "枯れる": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

死(し) Danh từ

しshiHán Việt: TỬJLPT N1 giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: (cái, sự) chết, tử vong, chết.

  • 彼の死は数週間発表されなかった。 Tin về cái chết của cậu ta đã không được thông báo trong vài tuần.
  • 彼は死を恐れなかった。 Anh ấy không sợ chết.

Xem đầy đủ từ "死": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

亡(な)くなる Động từ

なくなるnakunaruJLPT N4 giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Qua đời, chết, mất, từ trần.

Xem đầy đủ từ "亡くなる": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

賽(さい) Danh từ

さいsai giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Chết.

  • 賽は投げられた。 Bút sa gà chết.

Xem đầy đủ từ "賽": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

亡(な)い Tính từ đuôi i

ないnai giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Chết.

Xem đầy đủ từ "亡い": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "chết" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Chết tiếng Nhật là gì?

"chết" trong tiếng Nhật là 死亡 (しぼう) (danh từ), 出る (でる) (động từ), 死ぬ (しぬ) (động từ).

Tương ứng tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.