TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

Chào tiếng Nhật là gì?

"chào" trong tiếng Nhật là こんにちは (thán từ), 挨拶 (あいさつ) (danh từ), やあ (thán từ).

こんにちは Thán từ

konnichiwaJLPT N3 giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Xin chào, câu chào hỏi vào ban ngày.

  • トムは笑いながら「こんにちは」と言った。 "Xin chào." Tom mỉm cười và nói.
  • こんにちはジョージ、どう? Chào George! Dạo này cậu thế nào?

Xem đầy đủ từ "こんにちは": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

挨拶(あいさつ) Danh từ

あいさつaisatsuJLPT N4 giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Lời chào, chào.

  • 社長の挨拶が長くて式の後半が押せ押せになってしまった。 Bài phát biểu chào mừng của giám đốc quá dài, đã khiến cho nửa sau của buổi lễ bị quá giờ.
  • 隣に住んでるのに、彼は私たちにあいさつさえしない。 Mặc dù nhà gần nhau, anh ta chưa từng chào hỏi chúng tôi.

Xem đầy đủ từ "挨拶": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

やあ Thán từ

yaa giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Chào, ê.

  • やあメグ、いかがでしたか。 Chào Meg, dạo này cô thế nào?
  • 「やあ」とトムはにこにこしながら言った。 "Xin chào." Tom mỉm cười và nói.

Xem đầy đủ từ "やあ": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

さようなら Thán từ

sayōnaraJLPT N2 giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Tạm biệt, chào, vĩnh biệt.

Xem đầy đủ từ "さようなら": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

おはよう Thán từ

ohayōJLPT N2 giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Chào buổi sáng.

  • 「おはよう」とトムは微笑みながら言った。 "Chào buổi sáng" Tom mỉm cười và nói.

Xem đầy đủ từ "おはよう": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

出迎(でむか)える Động từ

でむかえるdemukaeruJLPT N2 giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Chào, chào mừng.

Xem đầy đủ từ "出迎える": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

バイバイ Thán từ

baibaiJLPT N2 giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Bai, bái bai, chào, tạm biệt.

Xem đầy đủ từ "バイバイ": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

さよなら Thán từ

sayonara giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Tạm biệt, chào.

Xem đầy đủ từ "さよなら": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

こんばんは Thán từ

konbanwaJLPT N2 giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Chào buổi tối.

Xem đầy đủ từ "こんばんは": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

おはようございます Thán từ

ohayōgozaimasu giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Chào buổi sáng.

Xem đầy đủ từ "おはようございます": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Chào tiếng Nhật là gì?

"chào" trong tiếng Nhật là こんにちは (thán từ), 挨拶 (あいさつ) (danh từ), やあ (thán từ).

Tương ứng tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.