おはようございます
từ thông dụng
ohayōgozaimasu
giọng máy của trình duyệt
おはようございます nghĩa là chào buổi sáng.
Nghĩa của おはようございます
Thán từ
- Chào buổi sáng.
Cách viết khác: お早うございます, お早う御座います, おはよう御座います, おはよーございます
Từ liên quan với おはようございます
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Thán từ good morning (lịch sự)
Câu hỏi thường gặp
おはようございます nghĩa là gì?
おはようございます (thán từ) nghĩa là chào buổi sáng.
おはようございます đọc là gì?
おはようございます đọc là おはようございます (romaji: ohayōgozaimasu).