TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

塞(ふさ)ぐ

JLPT N2 từ thông dụng
ふさぐfusagu giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt 塞 tắc

Âm Hán Việt từng chữ (chưa đủ căn cứ để ghép âm cả từ).

塞ぐ nghĩa là đóng, chặn, chắn.

Nghĩa của 塞ぐ

Động từ

  1. Đóng, chặn.
  2. Chắn.

Cách chia của 塞ぐ

Thể lịch sự (ます)塞ぎます
Thể て塞いで
Quá khứ (た)塞いだ
Phủ định (ない)塞がない
Khả năng塞げる
Ý chí (よう)塞ごう
Điều kiện (ば)塞げば
Bị động塞がれる
Sai khiến塞がせる
Mệnh lệnh塞げ

Bảng chia sinh tự động theo nhóm động từ/tính từ trong JMdict (có xử lý các ngoại lệ 行く, する, 来る, ある, いい).

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to stop up; to close up; to block (up); to plug up; to shut up
  • Động từ to stand in the way; to obstruct
  • Động từ to occupy; to fill up; to take up
  • Động từ to perform one's role; to do one's duty
  • Động từ to feel depressed; to be in low spirits; to mope

Câu hỏi thường gặp

塞ぐ nghĩa là gì?

塞ぐ (động từ) nghĩa là đóng, chặn, chắn.

塞ぐ đọc là gì?

塞ぐ đọc là ふさぐ (romaji: fusagu).

Dữ liệu tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.