TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

閉(と)ざす

từ thông dụng
とざすtozasu giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt 閉 bế

Âm Hán Việt từng chữ (chưa đủ căn cứ để ghép âm cả từ).

閉ざす nghĩa là đóng.

Nghĩa của 閉ざす

Động từ

  1. Đóng (cửa)
    • 門を閉ざすĐóng cửa lại.

Cách viết khác: 鎖す

Cách chia của 閉ざす

Thể lịch sự (ます)閉ざします
Thể て閉ざして
Quá khứ (た)閉ざした
Phủ định (ない)閉ざさない
Khả năng閉ざせる
Ý chí (よう)閉ざそう
Điều kiện (ば)閉ざせば
Bị động閉ざされる
Sai khiến閉ざさせる
Mệnh lệnh閉ざせ

Bảng chia sinh tự động theo nhóm động từ/tính từ trong JMdict (có xử lý các ngoại lệ 行く, する, 来る, ある, いい).

Câu ví dụ với 閉ざす

  • 1639年以降日本は外国料理に対して門戸を閉ざした。 Kể từ sau năm 1639, Nhật Bản đã đóng cánh cửa với ẩm thực nước ngoài.Tatoeba #235934

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to shut; to close; to fasten; to lock
  • Động từ to block (a street, entrance, etc.)
  • Động từ to shut in (with snow, ice, etc.); to shut off; to cut off; to cover (e.g. in darkness)
  • Động từ to consume (with negative feelings); to fill (e.g. with sadness); to bury (e.g. in grief)

Câu hỏi thường gặp

閉ざす nghĩa là gì?

閉ざす (động từ) nghĩa là đóng.

閉ざす đọc là gì?

閉ざす đọc là とざす (romaji: tozasu).

Dữ liệu tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.