茶の湯
JLPT N1 từ thông dụng
ちゃのゆchanoyu
giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt từng chữ (chưa đủ căn cứ để ghép âm cả từ).
茶の湯 nghĩa là trà đạo, trà nghệ.
Nghĩa của 茶の湯
Danh từ
- Trà đạo, trà nghệ.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ tea ceremony; chanoyu
Câu hỏi thường gặp
茶の湯 nghĩa là gì?
茶の湯 (danh từ) nghĩa là trà đạo, trà nghệ.
茶の湯 đọc là gì?
茶の湯 đọc là ちゃのゆ (romaji: chanoyu).