Thẳng tiếng Nhật là gì?
"thẳng" trong tiếng Nhật là まっすぐ (tính từ đuôi na), まともに (phó từ), すっと (phó từ).
まっすぐ Tính từ đuôi na
massuguJLPT N5 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Thẳng.
- まっすぐ行きなさい。そうすれば店が見えます。 Cứ đi thẳng thì sẽ có một cửa hàng đấy.
- まっすぐ行け。 Đi thẳng.
まともに Phó từ
matomoni giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Thẳng.
- 彼女の顔をまともに見ることが出来なかった。 Tôi không dám nhìn thẳng mặt cô ấy.
すっと Phó từ
suttoJLPT N4 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Nhẹ nhàng, lặng lẽ; nhanh, thẳng.
あっさり Phó từ
assariJLPT N1 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Thẳng.
- あっさり断られると思いきや、彼女は承諾してくれました。 Tôi tưởng tôi sẽ bị từ chối một cách thẳng thừng, nhưng cô ấy đã chấp nhận.
ノンストップ Danh từ
nonsutoppu giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Thẳng.
ストレート Tính từ đuôi na
sutorēto giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Thẳng, thẳng thắn.
右 Danh từ
みぎmigiHán Việt: HỮUJLPT N5 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Thẳng, bên phải.
Câu hỏi thường gặp
Thẳng tiếng Nhật là gì?
"thẳng" trong tiếng Nhật là まっすぐ (tính từ đuôi na), まともに (phó từ), すっと (phó từ).