TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

Thẳng tiếng Nhật là gì?

"thẳng" trong tiếng Nhật là まっすぐ (tính từ đuôi na), まともに (phó từ), すっと (phó từ).

まっすぐ Tính từ đuôi na

massuguJLPT N5 giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Thẳng.

  • まっすぐ行きなさい。そうすれば店が見えます。 Cứ đi thẳng thì sẽ có một cửa hàng đấy.
  • まっすぐ行け。 Đi thẳng.

Xem đầy đủ từ "まっすぐ": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

まともに Phó từ

matomoni giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Thẳng.

  • 彼女の顔をまともに見ることが出来なかった。 Tôi không dám nhìn thẳng mặt cô ấy.

Xem đầy đủ từ "まともに": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

すっと Phó từ

suttoJLPT N4 giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Nhẹ nhàng, lặng lẽ; nhanh, thẳng.

Xem đầy đủ từ "すっと": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

あっさり Phó từ

assariJLPT N1 giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Thẳng.

  • あっさり断られると思いきや、彼女は承諾してくれました。 Tôi tưởng tôi sẽ bị từ chối một cách thẳng thừng, nhưng cô ấy đã chấp nhận.

Xem đầy đủ từ "あっさり": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

ノンストップ Danh từ

nonsutoppu giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Thẳng.

Xem đầy đủ từ "ノンストップ": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

ストレート Tính từ đuôi na

sutorēto giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Thẳng, thẳng thắn.

Xem đầy đủ từ "ストレート": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

右(みぎ) Danh từ

みぎmigiHán Việt: HỮUJLPT N5 giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Thẳng, bên phải.

Xem đầy đủ từ "右": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Thẳng tiếng Nhật là gì?

"thẳng" trong tiếng Nhật là まっすぐ (tính từ đuôi na), まともに (phó từ), すっと (phó từ).

Tương ứng tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.