TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

ストレート

từ thông dụng
sutorēto giọng máy của trình duyệt

ストレート nghĩa là thẳng, thẳng thắn.

Nghĩa của ストレート

Tính từ đuôi na

  1. Thẳng, thẳng thắn.

Từ liên quan với ストレート

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ đuôi na straight
  • Tính từ đuôi na straightforward; direct; blunt; candid
  • Danh từ straight (wins, sets, etc.)
  • Danh từ straight (liquor); neat; black (tea or coffee)
  • Danh từ entering university right after graduating high school
  • Danh từ (four-seam) fastball
  • Danh từ straight (punch)
  • Danh từ straight (in poker)
  • Tính từ đuôi na straight (i.e. heterosexual); straight person

Câu hỏi thường gặp

ストレート nghĩa là gì?

ストレート (tính từ đuôi na) nghĩa là thẳng, thẳng thắn.

ストレート đọc là gì?

ストレート đọc là ストレート (romaji: sutorēto).

Dữ liệu tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.