ストレート
từ thông dụng
sutorēto
giọng máy của trình duyệt
ストレート nghĩa là thẳng, thẳng thắn.
Nghĩa của ストレート
Tính từ đuôi na
- Thẳng, thẳng thắn.
Từ liên quan với ストレート
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ đuôi na straight
- Tính từ đuôi na straightforward; direct; blunt; candid
- Danh từ straight (wins, sets, etc.)
- Danh từ straight (liquor); neat; black (tea or coffee)
- Danh từ entering university right after graduating high school
- Danh từ (four-seam) fastball
- Danh từ straight (punch)
- Danh từ straight (in poker)
- Tính từ đuôi na straight (i.e. heterosexual); straight person
Câu hỏi thường gặp
ストレート nghĩa là gì?
ストレート (tính từ đuôi na) nghĩa là thẳng, thẳng thắn.
ストレート đọc là gì?
ストレート đọc là ストレート (romaji: sutorēto).