身につける
Âm Hán Việt từng chữ (chưa đủ căn cứ để ghép âm cả từ).
身につける nghĩa là tập.
Nghĩa của 身につける
Cụm từ
- Tập.
Cách viết khác: 身に付ける, 身に着ける
Cách chia của 身につける
| Thể lịch sự (ます) | 身につけます |
| Thể て | 身につけて |
| Quá khứ (た) | 身につけた |
| Phủ định (ない) | 身につけない |
| Khả năng | 身につけられる |
| Ý chí (よう) | 身につけよう |
| Điều kiện (ば) | 身につければ |
| Bị động | 身につけられる |
| Sai khiến | 身につけさせる |
| Mệnh lệnh | 身につけろ |
Bảng chia sinh tự động theo nhóm động từ/tính từ trong JMdict (có xử lý các ngoại lệ 行く, する, 来る, ある, いい).
Câu ví dụ với 身につける
- 読書は一種の習慣で、一度この習慣が身につけば、それを失うことは決してない。 Đọc sách là một loại thói quen mà một khi đã luyện tập được thì sẽ vĩnh viễn không bao giờ mất đi.Tatoeba #123382
- 英語を身につける最良の方法は何だと思いますか。 Bạn nghĩ cách tốt nhất để học tiếng Anh là gì? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #189060
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Cụm từ to learn; to acquire knowledge
- Cụm từ to carry; to wear (clothes, etc.); to put on
Câu hỏi thường gặp
身につける nghĩa là gì?
身につける (cụm từ) nghĩa là tập.
身につける đọc là gì?
身につける đọc là みにつける (romaji: minitsukeru).