TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

身(み)につける

từ thông dụng
みにつけるminitsukeru giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt 身 thân

Âm Hán Việt từng chữ (chưa đủ căn cứ để ghép âm cả từ).

身につける nghĩa là tập.

Nghĩa của 身につける

Cụm từ

  1. Tập.

Cách viết khác: 身に付ける, 身に着ける

Cách chia của 身につける

Thể lịch sự (ます)身につけます
Thể て身につけて
Quá khứ (た)身につけた
Phủ định (ない)身につけない
Khả năng身につけられる
Ý chí (よう)身につけよう
Điều kiện (ば)身につければ
Bị động身につけられる
Sai khiến身につけさせる
Mệnh lệnh身につけろ

Bảng chia sinh tự động theo nhóm động từ/tính từ trong JMdict (có xử lý các ngoại lệ 行く, する, 来る, ある, いい).

Câu ví dụ với 身につける

  • 読書は一種の習慣で、一度この習慣が身につけば、それを失うことは決してない。 Đọc sách là một loại thói quen mà một khi đã luyện tập được thì sẽ vĩnh viễn không bao giờ mất đi.Tatoeba #123382
  • 英語を身につける最良の方法は何だと思いますか。 Bạn nghĩ cách tốt nhất để học tiếng Anh là gì? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #189060

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Cụm từ to learn; to acquire knowledge
  • Cụm từ to carry; to wear (clothes, etc.); to put on

Câu hỏi thường gặp

身につける nghĩa là gì?

身につける (cụm từ) nghĩa là tập.

身につける đọc là gì?

身につける đọc là みにつける (romaji: minitsukeru).

Dữ liệu tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.