Phòng tiếng Nhật là gì?
"phòng" trong tiếng Nhật là 部屋 (へや) (danh từ), 部署 (ぶしょ) (danh từ), 局 (きょく) (danh từ).
部屋 Danh từ
へやheyaHán Việt: BỘ ỐCJLPT N5 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Phòng, buồng.
- 二人部屋をお願いします。 Cho tôi một phòng hai người.
- この家には部屋が6つあります。 Căn nhà này có sáu phòng.
部署 Danh từ
ぶしょbushoHán Việt: BỘ THỰ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Ban, phòng.
- 問題の原因は部署間のコミュニケーションの欠如にある。 Gốc rễ của vấn đề nằm ở sự thiếu giao tiếp giữa các phòng ban với nhau.
局 Danh từ
きょくkyokuJLPT N3 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Ban, phòng.
間 Danh từ
まmaHán Việt: GIANJLPT N3 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Buồng, phòng.
学部 Danh từ
がくぶgakubuHán Việt: HỌC BỘJLPT N2 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Khoa, trường cao đẳng, ban, phòng.
ホール Danh từ
hōruJLPT N1 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Phòng.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "phòng" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Phòng tiếng Nhật là gì?
"phòng" trong tiếng Nhật là 部屋 (へや) (danh từ), 部署 (ぶしょ) (danh từ), 局 (きょく) (danh từ).