Nhiệm vụ tiếng Nhật là gì?
"nhiệm vụ" trong tiếng Nhật là 使命 (しめい) (danh từ), 任務 (にんむ) (danh từ), 役目 (やくめ) (danh từ).
使命 Danh từ
しめいshimeiHán Việt: SỨ MỆNHJLPT N1 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Sứ mệnh, nhiệm vụ.
任務 Danh từ
にんむninmuHán Việt: NHIỆM VỤJLPT N1 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Nhiệm vụ, sứ mệnh.
- 任務完了しました。 Nhiệm vụ hoàn thành.
- アメリカ軍はイラクでの戦闘任務を完了することを発表した。 Quân đội Mỹ tuyên bố đã hoàn thành nhiệm vụ chiến đấu tại Iraq.
役目 Danh từ
やくめyakumeHán Việt: DỊCH MỤCJLPT N2 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Trách nhiệm, nhiệm vụ.
義務 Danh từ
ぎむgimuHán Việt: NGHĨA VỤJLPT N3 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Nghĩa vụ, nhiệm vụ, trách nhiệm.
勤め Danh từ
つとめtsutomeJLPT N3 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Phục vụ, nhiệm vụ, trách nhiệm.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "nhiệm vụ" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Nhiệm vụ tiếng Nhật là gì?
"nhiệm vụ" trong tiếng Nhật là 使命 (しめい) (danh từ), 任務 (にんむ) (danh từ), 役目 (やくめ) (danh từ).