TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

Nhanh tiếng Nhật là gì?

"nhanh" trong tiếng Nhật là 早い (はやい) (tính từ đuôi i), 急速 (きゅうそく) (tính từ đuôi na), 急激 (きゅうげき) (tính từ đuôi na).

早(はや)い Tính từ đuôi i

はやいhayaiJLPT N5 giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Nhanh, mau.

  • 彼は非常に速く走ったので、彼らは追いつけなかった。 Anh ta chạy rất nhanh, nên bọn họ không thể đuổi kịp.
  • 彼はクラスの他のどの少年よりも速く泳げる。 Anh ta có thể bơi nhanh hơn bất kì nam sinh nào trong lớp.

Xem đầy đủ từ "早い": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

急速(きゅうそく) Tính từ đuôi na

きゅうそくkyūsokuHán Việt: CẤP TỐCJLPT N3 giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Cấp tốc, nhanh, nhanh chóng.

  • わが国ではコンピューター科学が急速な進歩を遂げた。 Ngành khoa học máy tính đã tạo được sự tiến bô nhanh chóng ở đất nước chúng tôi.
  • 贅沢品の市場は急速に成長している。 Thị trường sản phẩm cao cấp đang phát triển một cách nhanh chóng.

Xem đầy đủ từ "急速": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

急激(きゅうげき) Tính từ đuôi na

きゅうげきkyūgekiHán Việt: CẤP KỊCHJLPT N3 giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Nhanh, nhanh chóng.

  • 株価の急激な下落があった。 Đã có một sự sụt giảm nhanh chóng trong giá cổ phiếu.

Xem đầy đủ từ "急激": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

すっと Phó từ

suttoJLPT N4 giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Nhẹ nhàng, lặng lẽ; nhanh, thẳng.

Xem đầy đủ từ "すっと": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

急(いそ)いで Cụm từ

いそいでisoide giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Nhanh, mau.

  • これらの書類を急いで調べてもらいたいのですが。 Tôi muốn bạn xem nhanh qua những tài liệu này.

Xem đầy đủ từ "急いで": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

どんどん Phó từ

dondonJLPT N4 giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Nhanh, mau.

Xem đầy đủ từ "どんどん": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

早(はや)く Phó từ

はやくhayaku giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Nhanh, mau.

  • つばめはとても速く飛ぶ。 Chim nhạn bay rất nhanh.

Xem đầy đủ từ "早く": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Nhanh tiếng Nhật là gì?

"nhanh" trong tiếng Nhật là 早い (はやい) (tính từ đuôi i), 急速 (きゅうそく) (tính từ đuôi na), 急激 (きゅうげき) (tính từ đuôi na).

Tương ứng tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.