Nhà tiếng Nhật là gì?
"nhà" trong tiếng Nhật là 家庭 (かてい) (danh từ), 家 (いえ) (danh từ), 所 (ところ) (danh từ).
家庭 Danh từ
かていkateiHán Việt: GIA ĐÌNHJLPT N5 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Gia đình, gia tộc, nhà.
- 愛は家庭から始まる。 Trước khi thương người, hãy thương lấy người nhà mình.
- 慈悲は家庭に始まる。 Trước khi thương người, hãy thương lấy người nhà mình.
家 Danh từ
いえieHán Việt: GIAJLPT N5 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Nhà cửa.
- きみは昨日家にいましたか。 Hôm qua bạn có nhà không?
- この家には部屋が6つあります。 Căn nhà này có sáu phòng.
所 Danh từ
ところtokoroJLPT N5 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Nơi, chỗ, nhà.
- メアリーはただいま戻ったところです。 Maria vừa trở về nhà.
- わが家にまさる所はない。 Ta về ta tắm ao ta, dù trong dù đục ao nhà vẫn hơn.
住まい Danh từ
すまいsumaiHán Việt: TRÚ CƯJLPT N2 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Nhà.
- どこにお住まいですか。 Nhà bạn ở đâu?
実家 Danh từ
じっかjikka giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Nhà.
お宅 Danh từ
おたくotakuJLPT N4 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Nhà (anh/chị), quý gia.
家屋 Danh từ
かおくkaokuHán Việt: GIA ỐCJLPT N2 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Nhà, nhà ở.
Câu hỏi thường gặp
Nhà tiếng Nhật là gì?
"nhà" trong tiếng Nhật là 家庭 (かてい) (danh từ), 家 (いえ) (danh từ), 所 (ところ) (danh từ).