Ngay tiếng Nhật là gì?
"ngay" trong tiếng Nhật là すぐに (phó từ), や否や (やいなや) (cụm từ), 面と向かって (めんとむかって) (cụm từ).
すぐに Phó từ
suguniJLPT N5 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Ngay, ngay lập tức.
- 彼はすぐに決心した。 Anh ấy hạ quyết tâm ngay lập tức.
- 私は彼にすぐ追いついた。 Tôi đã ngay lập tức đuổi kịp anh ấy.
や否や Cụm từ
やいなやyainaya giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Ngay.
- 彼は警官をみるや否や走り去った。 Ngay khi trông thấy viên cảnh sát, anh ta chạy đi.
面と向かって Cụm từ
めんとむかってmentomukatte giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Ngay.
- 面と向かってあなたを褒めるような人を信用してはいけない。 Đừng tin những người khen bạn ngay trước mặt bạn.
- 面と向かってほめるような人を信頼するな。 Đừng tin những người khen bạn ngay trước mặt bạn.
直ちに Phó từ
ただちにtadachiniJLPT N3 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Ngay, ngay lập tức.
- トムは直ちに911番通報した。 Tom ngay lập tức gọi số 911.
早速 Phó từ
さっそくsassokuHán Việt: TẢO TỐCJLPT N2 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Ngay.
- さっそく仕事にとりかかりましょう。 Chúng ta bắt đầu công việc ngay nào.
すぐ Phó từ
suguJLPT N1 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Ngay lập tức, ngay.
- それをやってしまったらすぐ助けてあげよう。 Ngay sau khi tôi làm xong việc đó, tôi sẽ giúp bạn.
- 空港に着くとすぐ彼は会社に電話をした。 Khi đến sân bay, anh ấy đã ngay lập tức gọi điện thoại cho công ty.
直に Phó từ
じきにjikini giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Ngay.
- 彼はじきに戻ります。 Anh ấy sẽ quay trở lại ngay.
Câu hỏi thường gặp
Ngay tiếng Nhật là gì?
"ngay" trong tiếng Nhật là すぐに (phó từ), や否や (やいなや) (cụm từ), 面と向かって (めんとむかって) (cụm từ).