面と向かって
Âm Hán Việt từng chữ (chưa đủ căn cứ để ghép âm cả từ).
面と向かって nghĩa là ngay.
Nghĩa của 面と向かって
Cụm từ
- Ngay.
Cách viết khác: 面とむかって, めんと向かって
Câu ví dụ với 面と向かって
- 面と向かってほめるような人を信頼するな。 Đừng tin những người khen bạn ngay trước mặt bạn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #80211
- 面と向かってあなたを褒めるような人を信用してはいけない。 Đừng tin những người khen bạn ngay trước mặt bạn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #80212
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Cụm từ to one's face; face to face; directly; openly
Câu hỏi thường gặp
面と向かって nghĩa là gì?
面と向かって (cụm từ) nghĩa là ngay.
面と向かって đọc là gì?
面と向かって đọc là めんとむかって (romaji: mentomukatte).