TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

面(めん)と向(む)かって

Trong 10.000 từ thông dụng nhất
めんとむかってmentomukatte giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt 面 diện·向 hướng

Âm Hán Việt từng chữ (chưa đủ căn cứ để ghép âm cả từ).

面と向かって nghĩa là ngay.

Nghĩa của 面と向かって

Cụm từ

  1. Ngay.

Cách viết khác: 面とむかって, めんと向かって

Câu ví dụ với 面と向かって

  • 面と向かってほめるような人を信頼するな。 Đừng tin những người khen bạn ngay trước mặt bạn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #80211
  • 面と向かってあなたを褒めるような人を信用してはいけない。 Đừng tin những người khen bạn ngay trước mặt bạn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #80212

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Cụm từ to one's face; face to face; directly; openly

Câu hỏi thường gặp

面と向かって nghĩa là gì?

面と向かって (cụm từ) nghĩa là ngay.

面と向かって đọc là gì?

面と向かって đọc là めんとむかって (romaji: mentomukatte).

Dữ liệu tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.