直に
Âm Hán Việt từng chữ (chưa đủ căn cứ để ghép âm cả từ).
直に nghĩa là ngay.
Nghĩa của 直に
Phó từ
- Ngay.
Câu ví dụ với 直に
- 彼はじきに戻ります。 Anh ấy sẽ quay trở lại ngay.Tatoeba #113604
- 直に雨が降るかもしれない。 Trời có thể sắp mưa. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #125757
- ブルースは、ガールフレンドが彼のもとを去ったとき、非常に動揺したが直にたち直った。 Bruce đã vô cùng giận khi bạn gái bỏ anh ta, nhưng anh ta đã sớm vượt qua. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #196942
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Phó từ immediately; right away; at once; soon; shortly
- Phó từ easily; readily
Câu hỏi thường gặp
直に nghĩa là gì?
直に (phó từ) nghĩa là ngay.
直に đọc là gì?
直に đọc là じきに (romaji: jikini).