TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

Một tiếng Nhật là gì?

"một" trong tiếng Nhật là 一つ (ひとつ) (số từ), 一 (いち) (số từ), 一方 (いっぽう) (danh từ).

一(ひと)つ Số từ

ひとつhitotsuHán Việt: NHẤTJLPT N5 giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Một thứ.

  • 教育は重大な要素の一つである。 Giáo dục là một nhân tố trọng yếu
  • これは私の血ではない。すべて相手の返り血だ。私の身体には傷ひとつない。 Đây không phải là máu của tôi mà là của đối thủ. Trên người tôi không có một vết thương nào cả.

Xem đầy đủ từ "一つ": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

一(いち) Số từ

いちichiHán Việt: NHẤTJLPT N5 giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Một.

  • 一秒は一分の六十分の一です。 Một giây là một phần sáu mươi của một phút.

Xem đầy đủ từ "一": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

一方(いっぽう) Danh từ

いっぽうippōHán Việt: NHẤT PHƯƠNGJLPT N3 giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Một.

  • 一方の本は薄い、他方は厚い、厚いのは約200ページある。 Một cuốn sách thì mỏng, cuốn còn lại thì dày. Cuốn dày thì dày khoảng 200 trang.
  • 二つの道どちらか一方が駅に通じている。 Một trong hai con đường này sẽ dẫn đến nhà ga.

Xem đầy đủ từ "一方": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

他方(たほう) Danh từ

たほうtahōHán Việt: THA PHƯƠNGJLPT N1 giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Một.

  • 片方の本は薄く、他方は厚い。 Một quyển thì mỏng, và quyển kia thì dày.
  • 一方の本は薄い、他方は厚い、厚いのは約200ページある。 Một cuốn sách thì mỏng, cuốn còn lại thì dày. Cuốn dày thì dày khoảng 200 trang.

Xem đầy đủ từ "他方": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

どちらか Danh từ

dochiraka giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Một.

  • 二つの道どちらか一方が駅に通じている。 Một trong hai con đường này sẽ dẫn đến nhà ga.

Xem đầy đủ từ "どちらか": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

一匹(いっぴき) Danh từ

いっぴきippiki giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Một.

  • 私は一匹の犬を見た。 Tôi thấy một con chó.
  • 私は犬を一匹飼ってます。 Tôi có nuôi một chú chó.

Xem đầy đủ từ "一匹": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

たりとも Cụm từ

taritomo giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Một.

  • 一日たりとも英語から離れるな。 Đừng từ bỏ tiếng Anh dù chỉ một ngày.

Xem đầy đủ từ "たりとも": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

1 Số từ

ワンwan giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Một.

Xem đầy đủ từ "1": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Một tiếng Nhật là gì?

"một" trong tiếng Nhật là 一つ (ひとつ) (số từ), 一 (いち) (số từ), 一方 (いっぽう) (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.