Mặt tiếng Nhật là gì?
"mặt" trong tiếng Nhật là 側 (がわ) (danh từ), 顔 (かお) (danh từ), 面 (めん) (danh từ).
側 Danh từ
がわgawaHán Việt: TRẮCJLPT N1 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bên, mặt.
- 窓のうち側に男の顔が見えていた。 Tôi thấy khuôn mặt của một người đàn ông trên cửa sổ.
顔 Danh từ
かおkaoHán Việt: NHAN giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Khuôn mặt.
- 彼女の顔をまともに見ることが出来なかった。 Tôi không dám nhìn thẳng mặt cô ấy.
- 彼女ははずかしくて顔が真っ赤になった。 Cô ta đỏ mặt vì xấu hổ.
面 Danh từ
めんmenHán Việt: DIỆNJLPT N3 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Mặt, khuôn mặt; mặt nạ.
表面 Danh từ
ひょうめんhyōmenHán Việt: BIỂU DIỆNJLPT N3 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Mặt, bề mặt.
面 Danh từ
つらtsuraHán Việt: DIỆN giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Mặt.
顔面 Danh từ
がんめんganmenHán Việt: NHAN DIỆN giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Mặt.
文字盤 Danh từ
もじばんmojibanHán Việt: VĂN TỰ BÀN giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Mặt đồng hồ, mặt.
Câu hỏi thường gặp
Mặt tiếng Nhật là gì?
"mặt" trong tiếng Nhật là 側 (がわ) (danh từ), 顔 (かお) (danh từ), 面 (めん) (danh từ).