TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

Mặt tiếng Nhật là gì?

"mặt" trong tiếng Nhật là 側 (がわ) (danh từ), 顔 (かお) (danh từ), 面 (めん) (danh từ).

側(がわ) Danh từ

がわgawaHán Việt: TRẮCJLPT N1 giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Bên, mặt.

  • 窓のうち側に男の顔が見えていた。 Tôi thấy khuôn mặt của một người đàn ông trên cửa sổ.

Xem đầy đủ từ "側": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

顔(かお) Danh từ

かおkaoHán Việt: NHAN giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Khuôn mặt.

  • 彼女の顔をまともに見ることが出来なかった。 Tôi không dám nhìn thẳng mặt cô ấy.
  • 彼女ははずかしくて顔が真っ赤になった。 Cô ta đỏ mặt vì xấu hổ.

Xem đầy đủ từ "顔": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

面(めん) Danh từ

めんmenHán Việt: DIỆNJLPT N3 giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Mặt, khuôn mặt; mặt nạ.

Xem đầy đủ từ "面": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

表面(ひょうめん) Danh từ

ひょうめんhyōmenHán Việt: BIỂU DIỆNJLPT N3 giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Mặt, bề mặt.

Xem đầy đủ từ "表面": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

面(つら) Danh từ

つらtsuraHán Việt: DIỆN giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Mặt.

Xem đầy đủ từ "面": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

顔面(がんめん) Danh từ

がんめんganmenHán Việt: NHAN DIỆN giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Mặt.

Xem đầy đủ từ "顔面": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

文字盤(もじばん) Danh từ

もじばんmojibanHán Việt: VĂN TỰ BÀN giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Mặt đồng hồ, mặt.

Xem đầy đủ từ "文字盤": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Mặt tiếng Nhật là gì?

"mặt" trong tiếng Nhật là 側 (がわ) (danh từ), 顔 (かお) (danh từ), 面 (めん) (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.