Làm việc tiếng Nhật là gì?
"làm việc" trong tiếng Nhật là 働く (はたらく) (động từ), 仕事中 (しごとちゅう) (danh từ), 就労 (しゅうろう) (danh từ).
働く Động từ
はたらくhatarakuJLPT N5 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Làm việc.
- 彼は工場で働いている。 Anh ấy đang làm việc trong nhà máy.
- 父は不眠不休で働いた。 Bố tôi đã làm việc thâu đêm suốt sáng không nghỉ.
仕事中 Danh từ
しごとちゅうshigotochūHán Việt: SĨ SỰ TRUNG giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Làm việc.
- 今は仕事中なので、あとから電話します。 Bây giờ tôi đang làm việc, nên là tôi sẽ gọi cho bạn sau.
- 彼は仕事中に事故にあった。 Anh ta gặp tai nạn trong khi làm việc
就労 Danh từ
しゅうろうshūrōHán Việt: TỰU LAO giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Làm việc.
- 我々は就労時間について社長と交渉した。 Chúng tôi trao đổi với giám đốc về thời gian làm việc.
勤める Động từ
つとめるtsutomeruJLPT N5 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Làm việc (cho, tại)
作業 Động từ
さぎょうsagyōHán Việt: TÁC NGHIỆPJLPT N3 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Làm việc.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "làm việc" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Làm việc tiếng Nhật là gì?
"làm việc" trong tiếng Nhật là 働く (はたらく) (động từ), 仕事中 (しごとちゅう) (danh từ), 就労 (しゅうろう) (danh từ).